Báo cáo khảo sát bảng lương 2015 - Jobstreet.com

Thảo luận trong 'LƯƠNG, THƯỞNG ĐÃI NGỘ, KẾ TOÁN LƯƠNG' bắt đầu bởi admin, 2/2/16.

  1. QUY ĐỊNH DIỄN ĐÀN
    - Đăng bài viết bắt buộc có tiền tố
    - Không đăng bài Quảng Cáo
    - Chỉ được phép đăng bài Tuyển dụng trong lĩnh vực nhân sự, hành chính và liên quan
    - 1 nick chỉ được phép đăng tối đa 2 bài tuyển dụng 1 tuần
    - Bài tuyển dụng bắt buộc phải có thời hạn, và sẽ bị xóa sau khi hết hạn 3 ngày
    ------------------------------
    Liên hệ quản trị diễn đàn: nguyenbaoanh89@gmail.com
    Dismiss Notice
  1. admin

    admin Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    26/3/08
    Bài viết:
    327
    Đã được thích:
    101
    Điểm thành tích:
    43
    Giới tính:
    Nam
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Web:
    Dưới đây là file khảo sát bảng lương 2015 tại các tp lớn của Việt Nam do jobstreet.com cung cấp.


    Gửi cả nhà xem trước ngành Hành Chính - Nhân Sự


    Báo cáo mức lương trung bình tại các thành phố lớn Việt Nam 2015



    Chuyên nghành Hành Chính - Nhân Sự





    Mức lương cho mức mới tốt nghiệp



    Thứ tự


    Lĩnh vực


    Lương


    1


    Máy Tính / Công Nghệ Thông Tin (Phần Mềm)


    4,015,761-5,782,892


    2


    Chế Tạo / Sản Xuất


    4,384,015-6,546,511


    3


    Thương Mại Chung Và Bán Buôn


    3,971,429-5,718,277


    4


    Tư Vấn (Quản Trị & Doanh Nghiệp)


    5,101,651-7,908,088


    5


    Khách Sạn / Nhà Nghỉ


    3,850,000-5,260,000


    6


    Thi Công / Xây Dựng / Kỹ Sư


    4,376,126-6,532,351


    7


    Thực Phẩm / Đồ Uống / Nhà Hàng


    4,160,000-5,200,000


    8


    Dệt May


    6,540,000-7,980,000


    9


    Quảng Cáo/Tiếp Thị/Quảng Bá Thương Hiệu/Quan Hệ Công Chúng


    3,338,027-4,699,797


    10


    Giáo Dục


    6,294,136-9,909,023




    Mức lương cho cấp nhân viên



    Thứ tự


    Lĩnh vực


    Lương


    1


    Máy Tính / Công Nghệ Thông Tin (Phần Mềm)


    6,231,858-9,782,671


    2


    Chế Tạo / Sản Xuất


    6,231,245-9,781,183


    3


    Thương Mại Chung Và Bán Buôn


    4,570,000-6,980,000


    4


    Tư Vấn (Quản Trị & Doanh Nghiệp)


    5,046,294-7,813,179


    5


    Khách Sạn / Nhà Nghỉ


    5,722,895-8,954,984


    6


    Thi Công / Xây Dựng / Kỹ Sư


    5,471,053-8,513,561


    7


    Thực Phẩm / Đồ Uống / Nhà Hàng


    6,026,121-9,493,807


    8


    Nhà Đất / Bất Động Sản


    6,230,433-9,780,028


    9


    Quảng Cáo/Tiếp Thị/Quảng Bá Thương Hiệu/Quan Hệ Công Chúng


    5,975,229-9,330,080


    10


    Giáo Dục


    6,231,934-9,782,531




    Mức Lương Cho Cấp Nhân Sự Cấp Cao /Trưởng Nhóm / Giám Sát Viên



    Thứ tự


    Lĩnh vực


    Lương


    1


    Máy Tính / Công Nghệ Thông Tin (Phần Mềm)


    8,252,255-13,246,327


    2


    Chế Tạo / Sản Xuất


    7,373,196-11,671,162


    3


    Thương Mại Chung Và Bán Buôn


    6,231,245-9,781,183


    4


    Tư Vấn (Quản Trị & Doanh Nghiệp)


    11,700,000-16,450,000


    5


    Bán Lẻ / Hàng Hóa


    9,130,000-14,310,000


    6


    Thi Công / Xây Dựng / Kỹ Sư


    7,930,000-12,000,000


    7


    Thực Phẩm / Đồ Uống / Nhà Hàng


    9,530,000-12,860,000


    8


    Dệt May


    9,120,000-12,230,000


    9


    Sản Xuất Hàng Tiêu Dùng / FMCG


    9,432,000-12,854,000


    10


    Dịch Vụ Ngân Hàng / Tài Chính


    11,520,000-17,880,000




    Mức Lương Cho Cấp Trưởng Phòng / Quản Lý



    Thứ tự


    Lĩnh vực


    Lương


    1


    Bán Lẻ / Hàng Hóa


    15,740,000-23,540,000


    2


    Chế Tạo / Sản Xuất


    10,035,390-16,137,288


    3


    Thương Mại Chung Và Bán Buôn


    15,567,000-22,980,000


    4


    Tư Vấn (Quản Trị & Doanh Nghiệp)


    23,450,000-32,457,000


    5


    Khách Sạn / Nhà Nghỉ


    13,540,000-18,745,000


    6


    Thi Công / Xây Dựng / Kỹ Sư


    15,430,000-25,430,000


    7


    Thực Phẩm / Đồ Uống / Nhà Hàng


    15,650,000-23,450,000


    8


    Dệt May


    17,340,000-25,450,000


    9


    Sản Xuất Hàng Tiêu Dùng / FMCG


    23,090,000-34,560,000


    10


    Nhà Đất / Bất Động Sản


    13,780,000-20,350,000




    Mức Lương Cho Cấp Quản Lý Cấp Cao / CEO /Chủ Tịch / Phó Chủ Tịch / Giám Đốc / Tổng Giám Đốc



    Thứ tự


    Lĩnh vực


    Lương


    1


    Nhà Đất / Bất Động Sản


    9,666,035-15,481,152


    2


    Chế Tạo / Sản Xuất


    10,035,390-16,137,288


    3


    Thương Mại Chung Và Bán Buôn


    24,640,000-37,640,000


    4


    Tư Vấn (Quản Trị & Doanh Nghiệp)


    20,242,588-31,762,759



    View attachment Salary-Report-VN.pdf
     
  2. PHUONG NAM

    PHUONG NAM New Member

    Tham gia ngày:
    2/2/16
    Bài viết:
    2
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Anh có ranking lương thị trường năm 2016 ko ạ. Nếu có chia sẽ cho em với.


    Tks anh nhiều !?
     
  3. buihue

    buihue New Member

    Tham gia ngày:
    7/5/11
    Bài viết:
    24
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Nơi ở:
    Hà Nội - Việt Nam
    Tks ad.
     
  4. admin

    admin Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    26/3/08
    Bài viết:
    327
    Đã được thích:
    101
    Điểm thành tích:
    43
    Giới tính:
    Nam
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Web:
    Hiện tại mình chưa có
     
  5. thuyhong

    thuyhong New Member

    Tham gia ngày:
    30/3/11
    Bài viết:
    5
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Thanks a!
     

Chia sẻ trang này

Share